🌟HSK 1-BÀI 3: 你叫什么名字
(Nǐ jiào shénme míngzì)
Bạn tên là gì?
I.Ôn lại bài 1&2
II.Mục tiêu bài học:
1. Nắm được cách hỏi tên một người
2. Cách hỏi nghề nghiệp của một người
3. Hỏi bạn là người nước nào
4.Đại từ nghi vấn 什么
5.Nắm được câu có chữ 是
6.Câu hỏi có chữ 吗
7.Sự khác biệt trong cách phát âm của các thanh mẫu j, q,x và z,c,s
8.Sự biến đổi thanh điệu của 不
I.Ôn lại bài 1&2
Từ mới: Bài 1
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào | |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) | |
| 对不起 | duì bù qǐ | Xin lỗi | |
| 没关系 | méi guān xi | Không sao | |
| 上课 | shàng kè | Vào học | |
| 下课 | xià kè | Tan học | |
| 现在休息 | xiàn zài xiū xi | Bây giờ nghỉ | |
| 看黑板 | kàn hēi bǎn | Nhìn bảng | |
| 跟我读 | gēn wǒ dú | Đọc theo tôi |
Từ mới: Bài 2
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 谢谢 | xiè xie | Cảm ơn | |
| 不谢 | bù xiè | Không có gì | |
| 不客气 | bù kè qi | Không khách sáo | |
| 再见 | zài jiàn | Tạm biệt | |
| 妈妈 | mā ma | Mẹ | |
| 爷爷 | yé ye | Ông (nội) | |
| 奶奶 | nǎi nai | Bà (nội) | |
| 爸爸 | bà ba | Bố | |
| 打开书 | dǎ kāi shū | Mở sách | |
| 请大声读 | qǐng dà shēng dú | Đọc to lên | |
| 再读一遍 | zài dú yí biàn | Đọc lại lần nữa | |
| 一起读 | yì qǐ dú | Cùng đọc | |
| 有问题吗? | yǒu wèn tí ma | Có câu hỏi không? |
Từ mới bài 3:
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 叫 | jiào | gọi, tên là | 我叫李月。 Tôi tên là Lý Nguyệt |
| 2 | 什么 | shénme | cái gì | 你叫什么名字? Bạn tên là gì? |
| 3 | 名字 | míngzi | tên | 我的名字是李月。 Tên tôi là Lý Nguyệt |
| 4 | 我 | wǒ | tôi | 我是学生。 Tôi là học sinh |
| 5 | 李月 | Lǐ Yuè | tên riêng | 她叫李月。 Cô ấy tên là Lý Nguyệt |
| 6 | 是 | shì | là | 他是老师。 Anh ấy là giáo viên |
| 7 | 老师 | lǎoshī | giáo viên | 我是老师。 Tôi là giáo viên |
| 8 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn | 你是学生吗? Bạn là học sinh phải không? |
| 9 | 学生 | xuéshēng | học sinh | 他是学生。 Anh ấy là học sinh |
| 10 | 人 | rén | người | 我是中国人。 Tôi là người Trung Quốc |
| 11 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我是中国人。 Tôi là người Trung Quốc |
| 12 | 美国 | Měiguó | Mỹ | 他是美国人。 Anh ấy là người Mỹ |
| STT | Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在做什么? | Nǐ zài zuò shénme? | Bạn đang làm gì? |
| 2 | 你喜欢吃什么? | Nǐ xǐhuān chī shénme? | Bạn thích ăn gì? |
| 3 | 这是什么? | Zhè shì shénme? | Đây là cái gì? |
| 4 | 你想买什么? | Nǐ xiǎng mǎi shénme? | Bạn muốn mua gì? |
| 5 | 他在说什么? | Tā zài shuō shénme? | Anh ấy đang nói gì? |
| 6 | 你学什么? | Nǐ xué shénme? | Bạn học gì? |
| 7 | 你看什么书? | Nǐ kàn shénme shū? | Bạn đọc sách gì? |
| 8 | 你要喝什么? | Nǐ yào hē shénme? | Bạn muốn uống gì? |
| 9 | 你听到什么? | Nǐ tīng dào shénme? | Bạn nghe thấy gì? |
| 10 | 你在找什么? | Nǐ zài zhǎo shénme? | Bạn đang tìm gì? |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是学生。 | Wǒ shì xuéshēng | Tôi là học sinh |
| 2 | 他是老师。 | Tā shì lǎoshī | Anh ấy là giáo viên |
| 3 | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū | Đây là sách của tôi |
| 4 | 那是你的手机吗? | Nà shì nǐ de shǒujī ma | Kia có phải điện thoại của bạn không? |
| 5 | 我是越南人。 | Wǒ shì Yuènán rén | Tôi là người Việt Nam |
| 6 | 今天是星期五。 | Jīntiān shì xīngqī wǔ | Hôm nay là thứ Sáu |
| 7 | 他是我朋友。 | Tā shì wǒ péngyou | Anh ấy là bạn của tôi |
| 8 | 这不是我的东西。 | Zhè bú shì wǒ de dōngxi | Đây không phải đồ của tôi |
| 9 | 是的,我知道。 | Shì de, wǒ zhīdào | Đúng vậy, tôi biết |
| 10 | 这里是学校。 | Zhèlǐ shì xuéxiào | Đây là trường học |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 学生 | xuéshēng | học sinh |
| 2 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 3 | 我的 | wǒ de | của tôi |
| 4 | 手机 | shǒujī | điện thoại |
| 5 | 越南人 | Yuènán rén | người Việt Nam |
| 6 | 星期五 | xīngqī wǔ | thứ Sáu |
| 7 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 8 | 东西 | dōngxi | đồ vật |
| 9 | 是的 | shì de | đúng vậy |
| 10 | 知道 | zhīdào | biết |
| 11 | 学校 | xuéxiào | trường học |
Xuân - Hải Anh:
Hải Anh: 您好!
Nín hǎo!
Xuân: 你好!你叫什么名字?
Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzì?
Hải Anh: 我叫海英, 请问您的姓名是什么?我应该怎么跟您称呼?
Wǒ jiào hǎi yīng, qǐngwèn nín de xìngmíng shì shénme? Wǒ yīnggāi zěnme gēn nín chēnghu?
Xuân: 叫我青春姐吧,我的全名是黎青春, 你姓什么?
Jiào wǒ qīngchūn jiě ba, wǒ de quán míng shì lí qīngchūn, nǐ xìng shénme?
Hải Anh: 我姓阮,叫海英。 您是中国人吗?
Wǒ xìng ruǎn, jiào hǎi yīng, nín shì zhōngguó rén ma?
Xuân: 我不是中国人,我是越南人, 你是学生吗?
Wǒ bùshì zhōngguó rén, wǒ shì yuènán rén, nǐ shì xuéshēng ma?
Tôi không phải người Trung Quốc, tôi là người Việt Nam. Bạn là học sinh (sinh viên) phải không?
Hải Anh: 是的, 我是学生,您是老师吗?
Shì de, wǒ shì xuéshēng, nín shì lǎoshī ma?
Vâng, em là học sinh. Còn chị là giáo viên phải không?
Xuân: 不是,我也是学生,那我们是同学, 很高兴认识你
Bùshì, wǒ yěshì xuéshēng, nà wǒmen shì tóngxué, hěn gāoxìng rènshí nǐ
Không, chị cũng là học sinh, vậy chúng ta là bạn cùng lớp. Rất vui được làm quen với em
Hải Anh:我也很高兴,再见
Wǒ yě hěn gāoxìng, zàijiàn
em cũng rất vui, tạm biệt.
Xuân: 明天见
Míngtiān jiàn
Hẹn gặp lại vào ngày mai
Nguyễn Thị Hằng: 阮氏姮 Ruǎn shì héng
Nguyễn Kim Thành: 阮金城 Ruǎn jīnchéng
Ngyễn Đăng Khôi: 阮登魁 Ruǎndēngkuí
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét